尚未定義

Thiết kế hội quán di dân mới




Hội quán di dân mới Vạn Hoa
Quầy dịch vụ
服務檯

Trong thời gian hội quán mở cửa sẽ cung cấp dịch vụ tư vấn hiện trường và tư vấn qua điện thoại được thực hiện bởi các tình nguyện viên và các nhân viên thông dịch tiếng Việt , Thái Lan, tiếng Anh, tiếng Indonesia.

Phòng dạy vi tính
電腦教室 Cung cấp các thiết bị vi tính để tổ chức chương trình học kỹ thuật số.
Không gian thông tin internet
網路資訊空間 Cung cấp tư liệu cho di dân mới tra cứu thông tin về quê nhà qua internet.
Góc tạp chí
雜誌區 Cung cấp tạp chí hàng tuần của các nước như Việt Nam, Indonesia, Philippines và các tờ báo tiếng Anh, tiếng Thái Lan và Đại Lục.
Phòng giao lưu và phòng hát Karaoke
交誼廳 Ghế sofa thoải mái mang đến cảm giác như ở nhà. Báo và tạp chí với nhiều loại ngôn ngữ giúp mọi người cập nhật được thông tin nước nhà.
Khu trò chơi và đọc sách của trẻ em
兒童遊戲區 Cung cấp không gian cho các em đọc sách và vui chơi để cha mẹ chuyên tâm lên lớp và tra cứu tài liệu.
Khu nấu nướng đơn giản
輕食料理區 Cung cấp chỗ nấu nướng và làm nóng món ăn quê hương.Cung cấp chỗ để di dân mang món ăn quê hương của mình đến đây tụ họp.
Phòng nghiên cứu và học tập
研習室 Cung cấp phòng hội nghị, phòng lên lớp và phòng nghe nhìn.
Lễ đường
禮堂 Cung cấp không gian tổ chức các hoạt động văn hóa đa nguyên, tọa đàm, thưởng thức điện ảnh v.v.
Phòng vệ sinh
哺集乳室 Không gian kín đáo và thoải mái, có các thiết bị như bàn thay bỉm, ghế sofa, tủ lạnh v.v.



Không gian Hội quán Tân di dân (Hội quán Shilin)

服務區
Khu phục vụ
Hội quán này khi bắt đầu mở, có cung cấp dịch vụ tư vấn qua điện thoại và hiện trường do các nhân viên tình nguyện và thông dịch viên tiếng Việt, tiếng Thái Lan, tiếng Inđônêxia và tiếng Anh v.v... 

民眾上網區


Khu người dân lên mạng cung cấp khu Tân di dân lên mạng tìm kiếm, để tân di dân tiện lợi thu thập tin tức quê nhà.

兒童遊戲區


Khu vui chơi dành cho trẻ 
Không gian vui dành cho trẻ ấm áp, Bố mẹ người tân di dân yên tâm lên lớp hoặc tìm dữ liệu


多元文化園地


Khu vườn văn hóa đa dạng 1 (hội quán Shilin) không gian nền gỗ rộng rãi cung cấp không gian sử dụng tập múa, biểu diễn nhỏ hoặc lớp học tổ chức các lớp học.

多元文化園地2


Khu vườn văn hóa đa dạng 2
Cung cấp không gian thảo luận hội nghị và các lớp học sử dụng

201展間


Phòng trưng bày triển lãm 201
Cung cấp không gian triển lãm trưng bày, hay tổ chửc các cuộc tọa đàm nhỏ