Chuyển đến khối nội dung chính

Thông báo danh sách trúng tuyển của Cục Nội vụ và Học viên Phát triển Năng lực Nghề thành phố Đài Bắc đã phối hợp tổ chức “Lớp học trở thành người phục vụ chăm sóc - dành cho tân di dân” !!! (6-8)

Danh sách trúng tuyển (30 người)
STT   Họ tên                Địa chỉ nơi ở   3 số cuối của số điện thoại
1   王○(Wang ○)        TP Đài Bắc     839
2   洪○梅(Hong○Mei)      TP Tân Bắc      163
3   肖○芳(Xiao ○ Fang)    TP Tân Bắc      935
4   程○珍(Cheng ○ Zhen) TP Tân Bắc      935
5   周○華(Chou ○Hua)     TP Đài Bắc    706
6   羅○紅(Luo ○ Hong)     TP Đài Bắc    311
7   劉○萼(Liu ○ E)         TP Đài Bắc    684
8   郭○影(Guo ○ Ying)     TP Tân Bắc     212 
9   閆○曼(yan ○ man)     TP Đài Bắc    982
10   廖○(Liao○)             TP Đài Bắc    188
11   劉○緣(Liu ○ Yuan)     TP Đài Bắc    368
12   吳○燕 (Wu ○ Yan)     TP Đài Bắc 582
13   黃○ (Huang ○)         TP Tân Bắc     583
14   劉○慈 (Liu ○ Ci)     TP Đài Bắc 969
15   丁○ (Ding ○)        TP Đài Bắc 288
16   劉○璐(Liu ○ Lu)       TP Đài Bắc 111
17   秦○ (Qin ○)            TP Đài Bắc 409
18   胡○燕(Hu ○ Yan)    TP Tân Bắc      418
19   黎○燕(Li ○ Yan)        TP Đài Bắc 113
20   廖○媚(Liao ○ Mei)     TP Đài Bắc 813
21   張○平(Zhang ○ Ping)     TP Đài Bắc 236
22   關○兒 (Guan ○ Er)     TP Đài Bắc 893E    TP Đài Bắc 628
24   羅○珍(Luo ○Zhen)     TP Đài Bắc 308
25   陳○玲(Chen ○ Ling)     TP Tân Bắc      653
26   劉○菊(Liu ○ Ju)         TP Đài Bắc 766
27   黃○蓮(Huang ○ Lian)     TP Đài Bắc 192
28   屈○芬(Qu ○ Fen)     TP Đài Bắc 850
29   陳○ (Chen ○)         TP Đài Bắc 193
30   黃○蘭(Huang ○Lan) TP Đài Bắc 168

Ngày tháng

2022-06-24